dich vu
STT Tên gọi Đơn giá Quyết định
6176 14.0064.0802 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 1.004.000đ 1038/QĐ-SYT
6177 14.0063.0862 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 590.000đ 1038/QĐ-SYT
6178 14.0047.0860 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 1.195.000đ 1038/QĐ-SYT
6179 07.0059.0356 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm 6.402.000đ 1038/QĐ-SYT
6180 07.0050.0359 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm 4.359.000đ 1038/QĐ-SYT
6181 07.0048.0356 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm 6.402.000đ 1038/QĐ-SYT
6182 07.0043.0356 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm 6.402.000đ 1038/QĐ-SYT
6183 07.0016.0357 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow 4.008.000đ 1038/QĐ-SYT
6184 05.0069.0343 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 696.000đ 1038/QĐ-SYT
6185 05.0068.0343 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 696.000đ 1038/QĐ-SYT
6186 02.0511.1138 Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu 3.574.000đ 1174/QĐ-SYT
6187 02.0479.0264 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não 122.000đ 1174/QĐ-SYT
6188 02.0435.0169 Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm 978.000đ 1174/QĐ-SYT
6189 02.0431.1289 Xét nghiệm Mucin test 50.400đ 1038/QĐ-SYT
6190 02.0398.0213 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối 86.400đ 1038/QĐ-SYT
6191 02.0397.0213 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay 86.400đ 1038/QĐ-SYT
6192 02.0396.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) 86.400đ 1038/QĐ-SYT
6193 02.0394.0320 Tiêm ngoài màng cứng 301.000đ 1038/QĐ-SYT
6194 02.0372.0541 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật 2.871.000đ 70/QĐ-SYT
6195 02.0371.0541 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp 2.871.000đ 70/QĐ-SYT
6196 02.0370.0541 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp 2.871.000đ 70/QĐ-SYT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây