dich vu
STT Tên gọi Đơn giá Quyết định
1 28.0504.0561 Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ 5.514.000đ 43294
2 28.0500.1134 Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 3.904.000đ 43294
3 28.0499.1134 Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 3.904.000đ 43294
4 28.0496.1134 Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt 3.904.000đ 43294
5 28.0495.1134 Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 3.904.000đ 43294
6 28.0468.1134 Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông 3.904.000đ 43294
7 28.0467.1134 Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay 3.904.000đ 43294
8 28.0466.1134 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 3.904.000đ 43294
9 28.0439.1064 Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm 3.491.000đ 43294
10 28.0435.0583 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi 1.914.000đ 43294
11 28.0425.0583 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 1.914.000đ 43294
12 28.0397.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận 3.278.000đ 43294
13 28.0396.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 3.278.000đ 43294
14 28.0395.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận 3.278.000đ 43294
15 28.0394.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 3.278.000đ 43294
16 28.0393.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
17 28.0392.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
18 28.0391.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
19 28.0390.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
20 28.0387.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 4.172.000đ 43294
21 28.0386.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 4.172.000đ 43294
22 28.0385.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 4.172.000đ 43294
23 28.0382.0584 Phẫu thuật ghép móng 1.211.000đ 43294
24 28.0380.0573 Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay 3.278.000đ 43294
25 28.0373.0574 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân 4.172.000đ 43294
26 28.0372.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân 3.278.000đ 43294
27 28.0365.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận 3.278.000đ 43294
28 28.0364.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ 3.278.000đ 43294
29 28.0363.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
30 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên] 2.639.000đ 43294
31 28.0350.0552 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 6.042.000đ 43294
32 28.0348.0552 Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu 6.042.000đ 43294
33 28.0347.0552 Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu 6.042.000đ 43294
34 28.0344.0559 Gỡ dính thần kinh 2.923.000đ 43294
35 28.0342.0559 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 2.923.000đ 43294
36 28.0340.0559 Nối gân duỗi 2.923.000đ 43294
37 28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2.923.000đ 43294
38 28.0337.0559 Nối gân gấp 2.923.000đ 43294
39 28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3.708.000đ 43294
40 28.0331.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa 3.278.000đ 43294
41 28.0330.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 3.278.000đ 43294
42 28.0329.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
43 28.0325.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3.278.000đ 43294
44 28.0324.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
45 28.0323.1126 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 4.843.000đ 43294
46 28.0320.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận 3.278.000đ 43294
47 28.0319.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 3.278.000đ 43294
48 28.0318.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 3.278.000đ 43294
49 28.0317.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ 3.278.000đ 43294
50 28.0316.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 4.843.000đ 43294
51 28.0315.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 4.843.000đ 43294
52 28.0312.0705 Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới 3.537.000đ 43294
53 28.0305.0574 Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi 4.172.000đ 43294
54 28.0304.0575 Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân 2.760.000đ 43294
55 28.0304.0574 Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân 4.172.000đ 43294
56 28.0299.0662 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2.628.000đ 43294
57 28.0298.1126 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân 4.843.000đ 43294
58 28.0297.1137 Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống 3.550.000đ 43294
59 28.0296.0651 Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2.587.000đ 43294
60 28.0295.1136 Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ 4.700.000đ 43294
61 28.0294.1136 Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch 4.700.000đ 43294
62 28.0292.0437 Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận 4.180.000đ 43294
63 28.0288.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2.578.000đ 43294
64 28.0287.0574 Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng 4.172.000đ 43294
65 28.0286.1136 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ 4.700.000đ 43294
66 28.0284.1136 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 4.700.000đ 43294
67 28.0283.1136 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 4.700.000đ 43294
68 28.0282.1136 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 4.700.000đ 43294
69 28.0281.1126 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 4.843.000đ 43294
70 28.0280.0571 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 2.847.000đ 43294
71 28.0278.0573 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận 3.278.000đ 43294
72 28.0273.1135 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 3.831.000đ 43294
73 28.0271.1136 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận 4.700.000đ 43294
74 28.0267.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 2.830.000đ 43294
75 28.0266.0653 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2.830.000đ 43294
76 28.0265.0653 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2.830.000đ 43294
77 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2.830.000đ 43294
78 28.0262.1136 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi 4.700.000đ 43294
79 28.0261.1136 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 4.700.000đ 43294
80 28.0259.1135 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 3.831.000đ 43294
81 28.0258.1136 Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 4.700.000đ 43294
82 28.0253.0573 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 3.278.000đ 43294
83 28.0248.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 4.700.000đ 43294
84 28.0247.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 4.700.000đ 43294
85 28.0246.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 4.700.000đ 43294
86 28.0241.1136 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch 4.700.000đ 43294
87 28.0235.1134 Ghép mỡ tự thân coleman 3.904.000đ 43294
88 28.0234.0552 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn 6.042.000đ 43294
89 28.0233.0552 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu 6.042.000đ 43294
90 28.0232.0552 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác 6.042.000đ 43294
91 28.0218.1059 Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ 3.046.000đ 43294
92 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3.046.000đ 43294
93 28.0209.1136 Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi 4.700.000đ 43294
94 28.0205.0553 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 4.578.000đ 43294
95 28.0201.0573 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận 3.278.000đ 43294
96 28.0200.0573 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3.278.000đ 43294
97 28.0196.1134 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 3.904.000đ 43294
98 28.0194.1134 Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 3.904.000đ 43294
99 28.0192.0535 Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo 2.878.000đ 43294
100 28.0190.1064 Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới 3.491.000đ 43294
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây